12HSG - Khối thi đua số 1 Phú Thọ (26-27)

ĐỀ NĂM HỌC 2026 - 2027 · HỌC SINH GIỎI TOÁN — 50 câu · Làm online · chấm điểm tự động Làm miễn phí, chấm điểm tự động, không cần đăng nhập.

Câu 1

Gọi $M,m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=\cos2x$ trên đoạn $\left[-\dfrac{\pi}{3};\dfrac{\pi}{6}\right]$. Tính $T=M-2m$. A. $T=\dfrac{5}{2}$ B. $T=1+\sqrt{3}$ C. $T=2$ D. $T=\dfrac{3}{2}$

Câu 2

Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có cạnh $AB=a$ và $SA=2a$. Tính $\tan$ của góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $(ABCD)$. A. $\sqrt{5}$ B. $\sqrt{3}$ C. $\dfrac{\sqrt{5}}{2}$ D. $\sqrt{7}$

Câu 3

Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M$ và $P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB$ và $CD$. Đặt $\overrightarrow{AB}=\vec{b}$, $\overrightarrow{AC}=\vec{c}$, $\overrightarrow{AD}=\vec{d}$. Khẳng định nào sau đây đúng? A. $\overrightarrow{MP}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{d}+\vec{b}-\vec{c}\right)$ B. $\overrightarrow{MP}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{c}+\vec{d}+\vec{b}\right)$ C. $\overrightarrow{MP}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{c}+\vec{d}-\vec{b}\right)$ D. $\overrightarrow{MP}=\dfrac{1}{2}\left(\vec{c}+\vec{b}-\vec{d}\right)$

Câu 4

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y=x+\cos^2x$ trên đoạn $\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]$. [1] $\displaystyle\max_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=\dfrac{\pi}{4};\ \min_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=\dfrac{\pi}{6}$ $\displaystyle\max_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=\dfrac{\pi}{2}+\dfrac{1}{4};\ \min_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=\dfrac{1}{2}$ $\displaystyle\max_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=\dfrac{1}{2};\ \min_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=-1$ $\displaystyle\max_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=\dfrac{\pi}{4}+\dfrac{1}{2};\ \min_{\left[0;\dfrac{\pi}{4}\right]}y=1$

Câu 5

Phương trình $2^{x-3}=5^{x^2-5x+6}$ có một nghiệm dạng $x=b+\log_ab$ với $a,b$ là các số nguyên dương thuộc khoảng $(1;7)$. Khi đó, $a+2b$ bằng A. $24$ B. $7$ C. $16$ D. $9$

Câu 6

Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB=a$, $AD=2a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=a$. Gọi $M$ là trung điểm của $AD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $BM$ và $SD$. A. $\dfrac{a\sqrt{6}}{6}$ B. $\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$ C. $\dfrac{2a\sqrt{5}}{5}$ D. $\dfrac{a\sqrt{2}}{2}$

Câu 7

Cho hàm số bậc bốn $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới đây. Diện tích tam giác tạo bởi các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng [2] $2$ $3$ $4$ $1$ [hình]

Câu 8

Ba vận động viên bóng rổ thi ném bóng. Xác suất để vận động viên thứ nhất, thứ hai và thứ ba ném bóng trúng rổ lần lượt là $0{,}9$; $x$; $y$. Biết rằng, xác suất để ít nhất một trong ba vận động viên ném bóng trúng rổ là $0{,}994$ và xác suất để cả ba vận động viên ném bóng trúng rổ là $0{,}504$. Xác suất để có đúng hai vận động viên ném trúng rổ bằng A. $0{,}256$ B. $0{,}398$ C. $0{,}452$ D. $0{,}412$

Làm đề này ngay