11GK1 - THPT Thực hành Sư phạm Cần Thơ (26-27)

ĐỀ NĂM HỌC 2026 - 2027 · GIỮA KÌ 1 — 19 câu · Làm online · chấm điểm tự động Làm miễn phí, chấm điểm tự động, không cần đăng nhập.

Câu 1

Trên đường tròn lượng giác gốc $A$ (hình vẽ bên), $M_1$, $M_2$, $M_3$, $M_4$ lần lượt là điểm chính giữa của các cung nhỏ $AB$, $BA'$, $A'B'$, $B'A$. Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo $\dfrac{5\pi}{4}$ là [2] điểm $M_1$ điểm $M_2$ điểm $M_3$ điểm $M_4$ [hình]

Câu 2

Với mọi góc lượng giác $a$ và $b$, đẳng thức nào sau đây đúng? A. $\cos a-\cos b=2\sin\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}$ B. $\cos a-\cos b=-2\sin\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}$ C. $\cos a-\cos b=2\cos\dfrac{a+b}{2}\cos\dfrac{a-b}{2}$ D. $\cos a-\cos b=-\sin\dfrac{a+b}{2}\sin\dfrac{a-b}{2}$

Câu 3

Cho hàm số $y=\cos2x$ có đồ thị trên đoạn $[-\pi;\pi]$ như hình vẽ bên. Dựa vào đồ thị, khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số $y=\cos2x$ là hàm số lẻ, đồ thị nhận gốc $O$ làm tâm đối xứng B. Hàm số $y=\cos2x$ là hàm số lẻ, đồ thị nhận trục $Oy$ làm trục đối xứng C. Hàm số $y=\cos2x$ là hàm số chẵn, đồ thị nhận gốc $O$ làm tâm đối xứng D. Hàm số $y=\cos2x$ là hàm số chẵn, đồ thị nhận trục $Oy$ làm trục đối xứng [hình]

Câu 4

Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì $\pi$? A. $y=\sin x$ B. $y=\cos x$ C. $y=3\sin x$ D. $y=\cot x$

Câu 5

Cho số thực $m\neq0$ và $\alpha$ là góc lượng giác sao cho $\tan\alpha=m$. Tập nghiệm của phương trình $\tan x=m$ là A. $S=\{\alpha+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}$ B. $S=\{\alpha+k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}$ C. $S=\{\alpha+k\pi;-\alpha+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}$ D. $S=\left\{\alpha+\dfrac{k\pi}{2}\,\middle|\,k\in\mathbb{Z}\right\}$

Câu 6

Phương trình $\sin4x=\cos\left(x+\dfrac{\pi}{12}\right)$ tương đương với phương trình nào sau đây? A. $\sin4x=\sin\left(\dfrac{5\pi}{12}-x\right)$ B. $\sin4x=\sin\left(\dfrac{7\pi}{12}-x\right)$ C. $\sin4x=\sin\left(x-\dfrac{5\pi}{12}\right)$ D. $\sin4x=\sin\left(x-\dfrac{7\pi}{12}\right)$

Câu 7

Dãy số nào sau đây là dãy số vô hạn? A. Dãy các số tự nhiên có ba chữ số B. Dãy các luỹ thừa của $2$ với số mũ nguyên dương: $2;\,4;\,8;\,16;\,\ldots$ C. Dãy các số nguyên tố nhỏ hơn $100$ D. Dãy số $1;\,4;\,9;\,16;\,\ldots;\,400$

Câu 8

Cho dãy số $(u_n)$ có bốn số hạng đầu là $u_1=1$; $u_2=\dfrac{1}{4}$; $u_3=\dfrac{1}{9}$; $u_4=\dfrac{1}{16}$. Công thức số hạng tổng quát nào sau đây phù hợp với bốn số hạng đầu đó? A. $u_n=\dfrac{1}{3n-2}$ B. $u_n=\dfrac{1}{n}$ C. $u_n=n^2$ D. $u_n=\dfrac{1}{n^2}$

Làm đề này ngay