ĐỀ 7 - TOÁN 11HK2

BỘ ĐỀ ÔN HỌC KÌ 2 - TOÁN 11 • FILE SÁCH GỐC

ansbook[ans/ansb] ans[ans/ans-Phan-I] Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$. Góc giữa $AC$ và $DA'$ bằng A. $45^\circ$ B. $90^\circ$ C. $60^\circ$ D. $120^\circ$ Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$, $SA\perp (ABC)$. Gọi $I$ là trung điểm của $AC$, $H$ là hình chiếu của $I$ trên $SC$. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. $(SBC)\perp(IHB)$ B. $(SAC)\perp (SAB)$ C. $(SAC)\perp (SBC)$ D. $(SBC)\perp (SAB)$ Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng $(ABC)$. Biết $SA=2a$ và tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=3a$, $AC=4a$. Thể tích khối chóp $S.ABC$ là A. $12a^3$ B. $6a^3$ C. $8a^3$ D. $4a^3$ Một học sinh tô ngẫu nhiên $5$ câu trắc nghiệm, mỗi câu có $4$ phương án trả lời, trong đó có một phương án đúng. Xác suất để học sinh đó tô sai cả $5$ câu là A. $\dfrac{15}{1\,024}$ B. $\dfrac{3}{4}$ C. $\dfrac{243}{1\,024}$ D. $\dfrac{1}{1\,024}$ Nếu hai biến cố $A$ và $B$ xung khắc thì xác suất $\mathrm{P}\left(A\cup B\right)$ bằng A. $1-\mathrm{P}(A)-\mathrm{P}(B)$ B. $\mathrm{P}(A)\cdot\mathrm{P}(B)$ C. $\mathrm{P}(A)\cdot\mathrm{P}(B)-\mathrm{P}(A)-\mathrm{P}(B)$ D. $\mathrm{P}(A)+\mathrm{P}(B)$ Trong các hàm số bên dưới, hàm số nào nghịch biến trên tập xác định của nó? A. $y=\log_{{}0{,}2}x$ B. $y=\log_{{}2\,024}x$ C. $y=\log_{{}\tfrac{5}{3}}x$ D. $y=\log_{{}7}x$ Nghiệm của phương trình $3^{2x+1}=\dfrac{1}{27}$ là A. $x=-1$ B. $x=1$ C. $x=-2$ D. $x=-3$ Cho hàm số $f(x)=-2x^2+3x$. Đạo hàm $f'(x)$ của hàm số $f(x)$ bằng A. $-4x-3$ B. $-4x+3$ C. $4x+3$ D. $4x-3$ Trong các khẳng định bên dưới, khẳng định nào là sai? A. $\left(\sqrt{x}\right)'=\dfrac{1}{2\sqrt{x}}$, $(x>0)$ B. $\left(\mathrm{e}^x\right)'=\mathrm{e}^x$ C. $(\sin x)'=\cos x$ D. $(\cos x)'=\sin x$ Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA\perp (ABC)$, $SA=\dfrac{a\sqrt3}{2}$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ bằng A. $\dfrac{a\sqrt6}{4}$ B. $\dfrac{a\sqrt6}{2}$ C. $\dfrac{a\sqrt3}{4}$ D. $\dfrac{a\sqrt3}{2}$ Đạo hàm của hàm số $y=\sin^22x+\mathrm{e}^{x^2}$ là A. $y'=\sin4x+2x\mathrm{e}^{x^2}$ B. $y'=2\sin2x+2x\mathrm{e}^{x^2}$ C. $y'=2\sin4x+2x\mathrm{e}^{x^2}$ D. $y'=4\sin2x\cos 2x+\mathrm{e}^{x^2}$ Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với đáy và $SA=\dfrac{a\sqrt{6}}{6}$. Số đo góc nhị diện $[S,BD,C]$ bằng A. $30^\circ $ B. $45^\circ $ C. $60^\circ $ D. $150^\circ $ ans ans[ans/ans-Phan-II] Gieo một con xúc xắc, cân đối và đồng chất $2$ lần liên tiếp. Gọi biến cố $A$ là Tổng số chấm xuất hiện trên xúc xắc sau hai lần gieo lớn hơn $7$, biến cố $B$ là Số chấm xuất hiện trên xúc xắc sau hai lần gieo khác nhau. A. $\mathrm{P}(AB)=\dfrac{1}{3}$ B. $\mathrm{P}(A\cup B)=\dfrac{1}{12}$ C. $\mathrm{P}\left(A\overline{B}\right)=\dfrac{11}{12}$ D. Hai biến cố $A$ và $B$ không độc lập với nhau Cho số thực dương $a$ khác $1$. Biết rằng đường thẳng $d\colon y=b$ song song với trục $Ox$ cắt các đường $y=4^x$, $y=a^x$, trục tung lần lượt tại $M$, $N$ và $A$ thỏa mãn $AN=3AM$ (tham khảo hình vẽ bên). [hình] A. $0<a<1$ B. Đồ thị hàm số $y=a^x$ đi qua điểm có tọa độ $(1;0)$ C. Tọa độ điểm là $M\left(\log_{4}b;b\right)$ D. Giá trị của $a$ thuộc khoảng $(0{,}4;0{,}6)$ ans ans[ans/ans-Phan-III] Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh có độ dài $1$\,m như hình vẽ…

Xem đầy đủ bài giảng