ĐỀ 2 - TOÁN 11HK2

BỘ ĐỀ ÔN HỌC KÌ 2 - TOÁN 11 • FILE SÁCH GỐC

ansbook[ans/ansb] ans[ans/ans-Phan-I] Tập xác định của hàm số $y=\log_{{}\tfrac{1}{2}}(2x-1)$ là A. $\left[\dfrac{1}{2};+\infty\right)$ B. $(1;+\infty)$ C. $\left(-\infty;\dfrac{1}{2}\right)$ D. $\left(\dfrac{1}{2};+\infty \right)$ Tìm tập nghiệm $S$ của phương trình $2^{x+1}=8$. A. $S=\{ 1\} $ B. $S=\{ 2\} $ C. $S=\{ -1\} $ D. $S=\{ 4\} $ Tính đạo hàm của hàm số $y=\log_{3} x$ với $x>0$. A. $y'=\dfrac{1}{x\ln 3}$ B. $y'=\dfrac{1}{3\ln x}$ C. $y'=\dfrac{3}{\ln x}$ D. $y'=\dfrac{x}{\ln 3}$ Tính đạo hàm của hàm số $y=x^4 -4x^2+9$. A. $y'=x^3-4x$ B. $y'=4x^3-8x$ C. $y'=x^3-8x$ D. $y'=4x^3-4x$ Cho hàm số $y=a^x$ và $y=\log_{b} x$ có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. $0<b<1<a$ B. $0<a,b<1$ C. $0<a<1<b$ D. $a,b>1$ [hình] Cho hình chóp tứ giác $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=2a$. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng A. $2a^3$ B. $\dfrac{a^3}{3}$ C. $\dfrac{2a^3}{3}$ D. $\dfrac{4a^3}{3}$ Hai cầu thủ sút phạt đền. Mỗi người đá $1$ lần với xác suất ghi bàn tương ứng là $0{,}8$ và $0{,}7$. Tính xác suất của biến cố $X$ Có ít nhất $1$ cầu thủ ghi bàn. A. $\mathrm{P}(X)=0{,}42$ B. $\mathrm{P}(X)=0{,}94$ C. $\mathrm{P}(X)=0{,}234$ D. $\mathrm{P}(X)=0{,}9$ Tính đạo hàm của hàm số $f(x)=\dfrac{2x+7}{x+4}$ tại $x=2$ ta được A. $f'(2)=\dfrac{5}{12}$ B. $f'(2)=\dfrac{1}{36}$ C. $f'(2)=\dfrac{11}{6}$ D. $f'(2)=\dfrac{3}{2}$ Với các số thực $a$, $b$ bất kì, mệnh đề nào sau đây đúng? A. $\dfrac{5^a}{5^b}=5^{a-b}$ B. $\dfrac{5^a}{5^b}=5^{\tfrac{a}{b}}$ C. $\dfrac{5^a}{5^b}=5^{a+b}$ D. $\dfrac{5^a}{5^b}=5^{ab}$ Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt đáy. Biết $SA=a$, $AC=a\sqrt{3}$. Khi đó góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABC)$ có số đo là A. $90^\circ$ B. $45^\circ$ C. $30^\circ$ D. $60^\circ$ Tổng các nghiệm của phương trình $\log(x^2-3x+1)=-9$ bằng A. $-3$ B. $9$ C. $10^{-9}$ D. $3$ Cho $a$, $b$ là các số thực dương khác $1$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. $\log_{{}\sqrt{a}} \left( \sqrt[3]{b}\right) =\dfrac{3}{2}\log_{a} b$ B. $\log_{{}\sqrt{a}} \left( \sqrt[3]{b}\right) =\dfrac{3}{2}\log_{b} a$ C. $\log_{{}\sqrt{a}} \left( \sqrt[3]{b}\right) =\dfrac{2}{3}\log_{a} b$ D. $\log_{{}\sqrt{a}} \left( \sqrt[3]{b}\right) =\dfrac{2}{3}\log_{b} a$ ans ans[ans/ans-Phan-II] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$, đường thẳng $SO$ vuông góc với mặt phẳng $(ABCD)$. Biết $AB=SB=a$, $SO=\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$. A. $AC \perp (SBD)$ B. $\big( (SAC),(SBD)\big) =60^\circ$ C. $BD=\dfrac{2a\sqrt{3}}{3}$ D. $\mathrm{d}\big(A,(SCD)\big)=a\sqrt{6}$ Một hộp đựng $4$ viên bi màu xanh, $3$ viên bi màu đỏ và $2$ viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên $2$ viên bi từ hộp trên. Gọi $A$ là biến cố Chọn được $2$ viên bi màu xanh, $B$ là biến cố Chọn được $2$ viên bi màu đỏ, $C$ là biến cố Chọn được $2$ viên bi màu vàng. A. $\mathrm{P}(A)=\dfrac{1}{7}$ B. $\mathrm{P}(B)=\dfrac{1}{8}$ C. $\mathrm{P}(C)=\dfrac{1}{36}$ D. Xác suất để chọn được $2$ viên bi cùng màu bằng $\dfrac{5}{18}$ ans ans[ans/ans-Phan-III] Một người gửi tiết kiệm $10$ tỉ đồng theo thể thức lãi kép kì hạn $12$ tháng với lãi suất $7\%$ một năm và lãi hằng năm được nhập vào vốn. Sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn $12$ tỉ đồng?…

Xem đầy đủ bài giảng