CHƯƠNG TRÌNH MỚI (2025 - 2026) · ĐỀ THI CHÍNH THỨC — 22 câu · Làm online · chấm điểm tự động Làm miễn phí, chấm điểm tự động, không cần đăng nhập.
Câu 1
Cho cấp số cộng $(u_n)$ có $u_1=5$ và công sai $d=-1$. Giá trị của $u_2$ bằng
A. $4$
B. $-5$
C. $5$
D. $-4$
Câu 2
Cho các hàm số $y=f(x)$ và $y=g(x)$ có đạo hàm trên tập số thực $\mathbb{R}$ thỏa mãn $f'(x)=x$ và $g'(x)=x^2$. Đạo hàm của hàm số $y=f(x)+g(x)$ là
A. $3x$
B. $1+x^2$
C. $x+x^2$
D. $1+2x$
Câu 3
Cho $\displaystyle \int f(x)\mathrm{\,d}x = \sin x + C$. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. $\displaystyle \int \big[3 + f(x)\big]\mathrm{\,d}x = 3x + \cos x + C$
B. $\displaystyle \int \big[3 + f(x)\big]\mathrm{\,d}x = 3x + \sin x + C$
C. $\displaystyle \int \big[3 + f(x)\big]\mathrm{\,d}x = 3x - \cos x + C$
D. $\displaystyle \int \big[3 + f(x)\big]\mathrm{\,d}x = 3x - \sin x + C$
Câu 4
Nghiệm của phương trình $\log_3(x-1)=1$ là
A. $x=2$
B. $x=3$
C. $x=5$
D. $x=4$
Câu 5
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $A(1;5;1)$ và $B(3;3;1)$. Vectơ $\overrightarrow{AB}$ có tọa độ là
A. $(2;-2;0)$
B. $(-2;2;0)$
C. $(4;8;2)$
D. $(2;4;1)$
Câu 6
Cho hai biến cố độc lập $A$ và $B$ có xác suất thỏa mãn $\mathrm{P}(A)=0{,}5$ và $\mathrm{P}(B)=0{,}4$. Giá trị của $\mathrm{P}(AB)$ bằng
A. $0{,}8$
B. $0{,}1$
C. $0{,}9$
D. $0{,}2$
Câu 7
Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ (xem hình bên). Vectơ nào sau đây bằng vectơ $\overrightarrow{AB}$?
[2]
$\overrightarrow{AA'}$
$\overrightarrow{D'C'}$
$\overrightarrow{CD}$
$\overrightarrow{AD}$
[hình]
Câu 8
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình $\heva{&x+y-3<0
&x-y+1>0}$?
A. $(1;0)$
B. $(0;2)$
C. $(-1;1)$
D. $(1;2)$