ĐỀ 6 - TOÁN 10HK2

BỘ ĐỀ ÔN HỌC KÌ 2 - TOÁN 10 • FILE SÁCH GỐC

ansbook[ans/ansb] ans[ans/ans-Phan-I] Một bình đựng $4$ quả cầu xanh và $6$ quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên $3$ quả cầu từ bình. Xác suất để chọn được $3$ quả cầu màu xanh là A. $\dfrac{1}{20}$ B. $\dfrac{1}{30}$ C. $\dfrac{1}{15}$ D. $\dfrac{3}{10}$ Tập nghiệm của bất phương trình $-x^2+5 x-6 \geq 0$ là A. $(2;3)$ B. $(-\infty;2] \cup[3;+\infty)$ C. $[2;3]$ D. $(-\infty;2) \cup(3;+\infty)$ Trong mặt phẳng $Oxy$, parabol $(P)$ có phương trình chính tắc $y^2=8x$. Khi đó, tọa độ tiêu điểm của $(P)$ là A. $F(0;2)$ B. $F(2;0)$ C. $F(4;0)$ D. $F(0;4)$ Trong mặt phẳng $Oxy$, phương trình chính tắc của hypebol có tiêu điểm $F_1(-5;0)$ và đi qua điểm $M(4;0)$ là A. $\dfrac{x^2}{5^2}-\dfrac{y^2}{4^2}=1$ B. $\dfrac{x^2}{4^2}-\dfrac{y^2}{3^2}=1$ C. $\dfrac{x^2}{3^2}-\dfrac{y^2}{4^2}=1$ D. $\dfrac{x^2}{4^2}-\dfrac{y^2}{5^2}=1$ Trong mặt phẳng $Oxy$, cho elip có phương trình chính tắc $\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1$. Khi đó, tọa độ các tiêu điểm của elip là A. $F_1(-3;0)$, $F_2(3;0)$ B. $F_1(0;-4)$, $F_2(0;4)$ C. $F_1(-4;0)$, $F_2(4;0)$ D. $F_1(0;-3)$, $F_2(0;3)$ Có $7$ bông hồng đỏ, $8$ bông hồng vàng và $10$ bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy $3$ bông hồng có đủ ba màu? A. $560$ B. $3\,014$ C. $310$ D. $319$ Trong mặt phẳng $Oxy$, cho $\overrightarrow{a}=(-1;2)$ và $\overrightarrow{b}=(3;2)$. Tọa độ của véc-tơ $\overrightarrow{v}=-2 \overrightarrow{a}+3 \overrightarrow{b}$ là A. $\overrightarrow{v}=(2;4)$ B. $\overrightarrow{v}=(8;2)$ C. $\overrightarrow{v}=(11;8)$ D. $\overrightarrow{v}=(11;2)$ Cho $f(x)=x^2-4x+3$. Phát biểu nào sau đây đúng? A. $f(x) \leq 0, \forall x \in[1;3]$ B. $f(x) \geq 0, \forall x \in(-\infty;1) \cup(3;+\infty)$ C. $f(x)>0, \forall x \in[1;3]$ D. $f(x)<0, \forall x \in(-\infty;1] \cup[3;+\infty)$ Trong mặt phẳng $Oxy$, tọa độ tâm $I$ và bán kính $R$ của đường tròn $(C)\colon (x+1)^2+y^2=8$ là A. $I(-1;0)$, $R=8$ B. $I(-1;0)$, $R=64$ C. $I(-1;0)$, $R=2\sqrt{2}$ D. $I(1; 0)$, $R=2 \sqrt{2}$ Khai triển biểu thức $(x+2)^4$ ta được tất cả bao nhiêu số hạng? A. $4$ B. $3$ C. $6$ D. $5$ Trong mặt phẳng $O x y$, đường thẳng $d$ đi qua điểm $A(-4;5)$ và nhận $\overrightarrow{u}=(-2;3)$ làm véc-tơ chỉ phương có phương trình tham số là A. $\heva{&x=-2t & y=1+3t.}$ B. $\heva{&x=1+2t & y=3t.}$ C. $\heva{&x=5-2t & y=-4+3t.}$ D. $\heva{&x=-4-2t & y=5+3t.}$ Một lớp học có $20$ học sinh, hỏi có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn, một bạn làm lớp trưởng và một bạn làm lớp phó? A. $\mathrm{C}_{20}^2$ B. $\mathrm{A}_{20}^{18}$ C. $\mathrm{A}_{20}^2$ D. $20^2$ ans ans[ans/ans-Phan-II] An và Bình cùng $7$ bạn khác rủ nhau đi xem bóng đá. Cả $9$ bạn được xếp vào $9$ ghế theo hàng ngang. Khi đó A. Có $9!$ cách xếp chỗ ngồi tùy ý B. Có $5\,040$ cách xếp để An và Bình ngồi $2$ đầu dãy ghế C. Có $40\,320$ cách xếp để An ngồi chính giữa D. Có $282\,240$ cách xếp để An và Bình không ngồi cạnh nhau Trong mặt phẳng $Oxy$, cho hai đường thẳng $\Delta_1\colon x-3 y-5=0$ và $\Delta_2\colon 2x+4y+5=0$. Gọi $d$ là đường thẳng đi qua điểm $O(0;0)$ và cắt hai đường thẳng $\Delta_1$ và $\Delta_2$ lần lượt tại hai điểm phân biệt $A$, $B$. A. Hai đường thẳng $\Delta_1$ và $\Delta_2$ cắt nhau tại điểm $M\left(\dfrac{1}{2} ;-\dfrac{3}{2}\right)$ B. Khoảng cách từ điểm $N(1;3)$ đến đường thẳng $\Delta_1$ là $\dfrac{13 \sqrt{10}}{10}$ C…

Xem đầy đủ bài giảng