ans[ans/ans-Phan-I]
Phép đo chiều dài của một mảnh vườn hình chữ nhật cho kết quả là $100 \pm 0,2 m$ (mét). Hỏi chiều dài thực của mảnh vuờn thuộc đoạn nào dưới đây?
A. $[99 ; 102]$
B. $[99,8 ; 100]$
C. $[99,8 ; 100,2]$
D. $[100 ; 100,2]$
Làm tròn số gần đúng $347652$ đến chữ số hàng nghìn ta được kết quả là
A. $347700$
B. $348$
C. $347000$
D. $348000$
Cho giá trị gần đúng của $\dfrac{8}{17}$ là $0{,}47$. Sai số tuyệt đối của $0{,}47$ là
A. $0{,}001$
B. $0{,}003$
C. $0{,}002$
D. $0{,}004$
Điều tra dân số tỉnh Khánh Hòa, người ta viết dân số của tỉnh là: $1\, 544\, 000$ (người) $\pm 20\,000$ (người). Sai số tương đối của số gần đúng này xấp xỉ bằng bao nhiêu?
A. $1{,}30\%$
B. $0{,}01\%$
C. $0{,}013\%$
D. $1{,}29\%$
Cho $ \overline{a} = 472539 \pm 200 $, kết quả quy tròn của số $ a = 472539 $ là
A. $ 472000$
B. $ 472500 $
C. $ 472600$
D. $ 473000 $
Kết quả làm tròn đến chữ số hàng nghìn của $ x=268342534 $ là
A. $268340000 $
B. $2683432000 $
C. $ 268343000 $
D. $ 268342500 $
Giá trị gần đúng của $\sqrt{8}$ chính xác đến hàng phần trăm là
A. $2{,}80$
B. $2{,}81$
C. $2{,}83$
D. $2{,}82$
Quy tròn số $12{,}4567$ đến hàng phần trăm ta được số.
A. $12{,}45$
B. $12{,}46$
C. $12{,}457$
D. $12{,}5$
Quy tròn số $3{,}654$ đến hàng phần trăm, được số $3{,}7$. Sai số tuyệt đối là
A. $0{,}1$
B. $0{,}04$
C. $0{,}046$
D. $0{,}05$
Quy tròn số $8\,386{,}675796$ đến chữ số hàng phần trăm ta được số gần đúng là
A. $8\,400$
B. $8\,386{,}68$
C. $8\,386{,}676$
D. $8\,386{,}67$
Kết quả quy tròn số $67975425{,}3$ đến hàng chục nghìn là
A. $67970000$
B. $67980000$
C. $67976000$
D. $67975000$
Cho mẫu tin sau: Ước tính $9$ tháng năm $2023$, vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội theo giá hiện hành đạt gần $2130$ nghìn tỷ đồng, tăng khoảng $12{,}5\%$ so với cùng kỳ năm trước, bao gồm: Vốn khu vực Nhà nước đạt gần $544{,}9$ nghìn tỷ đồng, chiếm khoảng $25{,}6\%$ tổng vốn và tăng gần $16,2\%$ so với cùng kỳ năm trước; khu vực ngoài Nhà nước đạt gần $1227{,}1$ nghìn tỷ đồng, gần bằng $57{,}6\%$ và tăng khoảng $10\%$. Trong mẫu tin trên có bao nhiêu số gần đúng?
A. $6$
B. $3$
C. $8$
D. $5$
Bốn bạn An, Bình, Cường, Dũng cùng nhau làm đèn lồng trung thu để tặng các em nhỏ trong khu phố. Hằng ngày, mỗi bạn làm được từ $5$ đến $7$ chiếc đèn lồng. Sau năm ngày, các bạn thống kê số lượng đèn lồng đã làm được trong bảng sau
[hình]
Bảng trên thống kê chưa đúng số lượng đèn lồng của bạn nào sau đây?
A. Bạn An
B. Bạn Bình
C. Bạn Cường
D. Bạn Dũng
Điểm khảo sát môn Toán kì $1$ của một nhóm gồm $9$ học sinh lớp $10A2$ lần lượt là $5{,}25$; $6$; $6{,}5$; $6{,}75$; $7$; $8{,}25$; $8{,}5$; $9$; $9$. Điểm trung bình của cả làm tròn đến hàng phần chục là
A. $7{,}4$
B. $7{,}2$
C. $7$
D. $7{,}3$
Điểm trung bình của cả nhóm là
\[5,25+6+6,5+6,75+7+8,25+8,5+9+997,4.\]
Khảo sát về thời gian luyện tập thể dục vào mỗi buổi sáng của $30$ học sinh lớp 10A ta có bảng số liệu sau (đơn vị phút).
[hình]
Thời gian luyện tập thể dục trung bình của các bạn trong lớp 10A là
A. $18$ phút
B. $17$ phút
C. $18$ phút
D. $10$ phút
Cho mẫu số liệu
[hình]
Số trung bình của mẫu số liệu trên là
A. $46{,}25$
B. $47{,}36$
C. $40{,}53$
D. $43{,}89$
Thời gian chạy $50$ m của $20$ học sinh được ghi lại trong bảng dưới đây [hình]
Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là
A…